14:14 EST Thứ sáu, 16/11/2018

Trang nhất » Tài liệu & Video » Văn bảng đo lường Việt Nam-2015

Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 được phê duyệt

Chủ nhật - 22/11/2015 23:15
Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 được phê duyệt

Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 được phê duyệt

Ngày 8/8/2013, “Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020” đãđượcThủ tướng Chính phủ chính thức phê duyệt tại Quyết định số 1361/QĐ-TTg.
 

 

Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 được phê duyệt

Ngày 8/8/2013, “Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020” đãđượcThủ tướng Chính phủ chính thức phê duyệt tại Quyết định số 1361/QĐ-TTg.

Mục tiêu của quy hoạch là phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 theo hướng hiện đại, đạt trình độ các nước tiên tiến trong khu vực, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế. Cụ thể từ năm 2013 - 2015 phải phát triển, mở rộng phạm vi đo và nâng cao trình độ chuẩn đo lường của 13 chuẩn đo lường quốc gia đã được phê duyệt (bao gồm 04 đại lượng cơ bản và 09 đại lượng dẫn xuất); Đầu tư phát triển mới 12 chuẩn đo lường quốc gia (bao gồm 03 đại lượng cơ bản và 09 đại lượng dẫn xuất). Và giai đoạn từ 2016 - 2020 phải đầu tư phát triển mới 20 chuẩn đo lường quốc gia (các đại lượng dẫn xuất).

Theo quy hoạch, nhiệm vụ chủ yếu bao gồm:
-  Về lĩnh vực đo: Đầu tư phát triển chuẩn đo lường quốc gia các lĩnh vực đo phù hợp với các đơn vị đo lường pháp định của Việt Nam. Ưu tiên phát triển chuẩn đo lường quốc gia của các đại lượng cơ bản và dẫn xuất gắn liền với nhu cầu phát triển khoa học và công nghệ, kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế. 
-  Về trình độ kỹ thuật và đo lường của chuẩn: Sử dụng công nghệ chuẩn tiên tiến, hiện đại, phù hợp với điều kiện duy trì, bảo quản, sử dụng tại Việt Nam; bảo đảm trình độ chuẩn tương đương với trình độ chuẩn của các nước tiên tiến trong khu vực ASEAN. Đồng thời phải đạt độ chính xác và phạm vi đo cần thiết tương đương với trình độ chuẩn đầu (primary standards) hoặc chuẩn thứ (secondary standards), giữ vai trò là chuẩn đo lường quốc gia cho từng lĩnh vực đo tương ứng, bảo đảm tính liên kết của chuẩn tới hệ đơn vị quốc tế SI. Đồng bộ giữa chuẩn đo lường quốc gia được trang bị với thiết bị sao truyền, thiết bị phụ trợ, bảo đảm chuẩn đo lường quốc gia được dẫn xuất đến chuẩn chính đang sử dụng trong các ngành kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng. 
Về điều kiện cơ sở hạ tầng duy trì, bảo quản và sử dụng chuẩn đo lường quốc gia: Duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường quốc gia trong điều kiện quy định phù hợp với yêu cầu của chuẩn (điều kiện mặt bằng, nhà xưởng, điều kiện tiện nghi, môi trường phòng thí nghiệm); Duy trì, bảo quản chuẩn đo lường quốc gia bao gồm cả việc bảo quản những tài liệu liên quan đến chuẩn.

Quy hoạch được phê duyệt là định hướng quan trọng trong việc xây dựng và phát triển ngành Đo lường nói chung và của Viện Đo lường Việt Nam nói riêng trong tương lai

DANH MỤC CÁC CHUẨN ĐO LƯỜNG QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1361/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)
TT Đại lượng Tên chuẩn Độ chính xác/ Độ không đảm bảo đo Ghi chú
2013 2015 2020
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
A Đại lượng cơ bản          
1 Độ dài Nguồn bức xạ tia laser ổn định tần số bằng lốt 2,5.10-11 2,5.10-11 2,5.10-11 CQG
2 Khối lượng Quả cân chuẩn 1 kg 2.10-8 2.10-8 2.10-8 CQG
3 Thời gian-Tần số Nhóm đồng hồ nguyên tử Cesium 5.10-13 5.10-13 5.10-13 CQG
4 Cường độ dòng điện Chuẩn dòng điện một chiều 2.10-5 5.10-6 1.10-6  
5 Nhiệt độ nhiệt động học Hệ thống các điểm chuẩn nhiệt độ CQG
Điểm ba của thủy ngân 0,5 mK 0,5 mK 0,5 mK  
Điểm ba của nước 0,5 mK 0,5 mK 0,5 mK
Điểm nóng chảy của Gali 0,6 mK 0,6 mK 0,6 mK
Điểm đông đặc của Indi - - 0,8 mK
Điểm đông đặc của thiếc 1,2 mK 1,2 mK 1 mK
Điểm đông đặc của kẽm 2 mK 2 mK 1,2 mK
Điểm đông đặc của nhôm 5 mK 5 mK 2 mK
Điểm đông đặc của bạc 10 mK 10 mK 5 mK
Điểm chuẩn vật đen (Ga, In, Sn, Zn, Al, Ag) - - (0,2 - 0,5)oC
6 Cường độ sáng Chuẩn cường độ sáng 1,0 % 0,8 % 0,8 %  
7 Lượng chất Hệ thống thiết bị chuẩn và mẫu chuẩn (0,5 ÷ 1,0)% (0,5 ÷ 1,0)% (0,5 ÷ 1,0)%  
B Đại lượng dẫn xuất          
1 Góc phẳng Hệ thống thiết bị chuẩn góc phẳng 0,1” ÷ 0,3” 0,1” ÷ 0,3” 0,1” ÷ 0,3”  
2 Dung tích Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về dung tích 0,0059 % 0,004 % 0,004 % CQG
3 Lưu lượng thể tích chất lỏng Hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng thể tích nước 0,1 % 0,08 % 0,08 % CQG
Hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng thể tích xăng dầu 0,1 % 0,08 % 0,08 %  
4 Lưu lượng khối lượng chất lỏng Hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng nước 0,05 % 0,05 % 0,05%  
Hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng xăng dầu 0,1 % 0,05 % 0,05 %  
5 Lưu lượng thể tích và khối lượng chất khí Hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng thể tích và lưu lượng khối lượng chất khí 0,2 % 0,2 % 0,15 % CQG
6 Vận tốc khí Hệ thống thiết bị chuẩn vận tốc khí - 0,5 % 0,5 %  
7 Lực Máy chuẩn lực đến 100 kN 3.10-4 2.10-5 2.10-5  
8 Mômen lực Máy chuẩn mômen lực đến 100 N.m - 1.10-3 1.10-3
Máy chuẩn mômen lực đến 2 kN.m - 1.10-3 1.10-3
Máy chuẩn mômen lực đến 5 kN.m - - 1.10-3
9 Độ cứng Máy chuẩn độ cứng thang đo Rockwell 0,5 HR 0,3 HR 0,3 HR CQG
Máy chuẩn độ cứng thang đo Brinell - 1,8 % 1,8 %
Máy chuẩn độ cứng thang đo Vickers - 1,5 % 1,5 %
10 Áp suất Áp kế piston và micromanomet 0,0007 % 0,0007 % 0,0007 % CQG
11 Khối lượng riêng chất lỏng Chuẩn khối lượng riêng chất lỏng (2.10-2 ÷ 5.10-2) kg/m3 (2.10-2 ÷ 5.10-2) kg/m3 (2.10-2 ÷ 5.10-2) kg/m3  
12 Khối lượng riêng chất rắn Chuẩn khối lượng riêng chất rắn - 0,8.10-6 0,8.10-6  
13 Độ nhớt động học Nhớt kế mao quản chuẩn (0,1 ÷ 0,8) % (0,03 ÷ 0,5) % (0,03 ÷ 0,5) %  
14 Độ pH Hệ thống thiết bị chuẩn pH 0,01 pH 0,005 pH 0,005 pH  
15 Độ ẩm không khí Hệ thống thiết bị chuẩn độ ẩm không khí 0,5 % RH 0,3 % RH 0,3 % RH  
16 Điện áp một chiều Chuẩn điện áp một chiều 1.10-6 0,5.10-6 0,5.10-6 CQG
17 Điện áp xoay chiều Chuẩn điện áp xoay chiều 2.10-5 5.10-6 3.10-6  
18 Điện trở một chiều Chuẩn điện trở một chiều 0,5.10-6 0,3.10-6 0,3.10-6 CQG
19 Độ tự cảm Chuẩn điện cảm 40.10-6 20.10-6 20.10-6  
20 Điện dung Chuẩn điện dung 20.10-6 10.10-6 10.10-6  
21 Công suất điện tần số công nghiệp Chuẩn công suất điện tần số công nghiệp 50.10-6 30.10-6 30.10-6 CQG
22 Năng lượng điện tần số công nghiệp Chuẩn năng lượng điện tần số công nghiệp 80.10-6 50.10-6 50.10-6 CQG
23 Điện áp tần số cao Chuẩn điện áp tần số cao 2 % 1 % 1 %  
24 Công suất tần số cao Chuẩn công suất tần số cao 2 % 2 % 1 %  
25 Suy giảm tần số cao Chuẩn suy giảm tần số cao 0,6 dB 0,06 dB 0,015 dB  
26 Trở kháng tần số cao Chuẩn trở kháng tần số cao - (0,05÷ 0,2) Ω (0,05÷0,2) Ω  
27 Cường độ điện trường Chuẩn cường độ điện trường - 1 dB 1 dB  
28 Mức áp suất âm thanh Chuẩn mức áp suất âm thanh 0,2 dB 0,02 dB 0,02 dB  
29 Rung động Chuẩn rung động 0,5 % 0,3 % 0,3 %  
30 Độ chói Nguồn chuẩn độ chói 1,2 % (0,7÷0,8) % (0,7÷0,8) %  
31 Quang thông Đèn chuẩn quang thông (1,5÷1,8) % (1,2÷1,5) % (0,7÷0,8) %  
32 Công suất laser Chuẩn công suất laser - (0,8÷1,0) % (0,8÷1,0) %  
33 Phổ phản xạ khuếch tán Bộ mẫu chuẩn phổ phản xạ khuếch tán và đèn chuẩn phổ - (0,4÷1,0) % (0,4÷1,0) %  
34 Phổ truyền qua Bộ mẫu chuẩn phổ truyền qua và đèn chuẩn phổ - (0,2÷0,5) % (0,2÷0,5) %  
35 Liều hấp thụ Chuẩn liều hấp thụ (alpha, beta, gamma, notron, tia X) (2,0÷2,5) % (1,8÷2,0) % (1,5÷1,8) %  
36 Air kerma Chuẩn air kerma (1,8÷8,0) % (1,5÷6,0) % (1,2÷5,0) %  
37 Liều tương đương Chuẩn liều tương đương (3,0÷8,0) % (3,0÷6,5) % (3,0÷5,5) %  
38 Hoạt độ phóng xạ. Chuẩn hoạt độ phóng xạ, (alpha, beta, gamma). - - (3,0÷5,0) %  
Ghi chú:
CQG: Đã được phê duyệt là chuẩn đo lường quốc gia.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN VÀ THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN CHO NHÀ MÁY, PHÒNG LAB
Hiệu chuẩn các transmitter HART, Fieldbus, Profibus PA
Mô phỏng tấc cả các tín hiệu nhiệt TC, RTD, dòng diện uA,mA, điện áp V, mV, Xung, Tần số...
Hiệu chuẩn với thao tác và hướng dẫn cụ thể trên máy.
Máy được thiết kế Công Thái Học, cùng màn hình cảm ứng lực lớn, dễ dàng cho việc theo tác ngoài công trường.
 Phần mềm quản lý hiệu chuẩn cho nhiều nhà máy cùng lúc, quản lý theo phân cấp và nhắc thiết bị cần hiệu chuẩn kế tiếp.

Giới thiệu

Giới thiệu hãng BEAMEX

WORLD-CLASS CALIBRATION SOLUTIONS™   Các giải pháp hiệu chuẩn tầm cỡ thế giới - Từ khi thành lập Beamex vào năm 1975, công ty đã tập trung mạnh mẽ và nhất quán trên mảng hiệu chuẩn. Beamex là một công nghệ và dịch vụ công ty phát triển, sản xuất và tiếp thị các thiết bị chất lượng cao hiệu...

Tư vấn online 24/24H

HCM- Mr Duy
0912321391-0904448763
Mr Xuân Phú
091.375.84.50

Đăng nhập thành viên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 33


Hôm nayHôm nay : 350

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4363

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 328232

Hà Nội- Mr Hoan
0918981391