14:14 EST Thứ sáu, 16/11/2018

Trang nhất » Tài liệu & Video » Tại sao hiệu chuẩn thiết bị đo lường lại quan trọng?

Đơn vị đo lường cơ bản theo hệ SI?

Thứ năm - 24/09/2015 05:08
Đơn vị đo lường hợp pháp được quy định trong Nghị định số 134/2007/NĐ-CP ngày 15/8/2007 của Chính phủ quy định về đơn vị đo lường chính thức của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Đơn vị đo lường hợp pháp được quy định trong Nghị định số 134/2007/NĐ-CP ngày 15/8/2007 của Chính phủ quy định về đơn vị đo lường chính thức của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Hệ đơn vị đo lường quốc tế (SI) gồm bảy đơn vị cơ bản và các đơn vị dẫn xuất được suy ra từ các đơn vị cơ bản này. 

1. Bảy đơn vị cơ bản của hệ SI:
TT
Đại lượng
Tên đơn vị
Ký hiệu đơn vị
1
độ dài
mét
m
2
khối lượng
kilôgam
kg
3
thời gian
giây
s
4
cường độ dòng điện
ampe
A
5
nhiệt độ nhiệt động học
kenvin
K
6
lượng vật chất
mol
mol
7
cường độ sáng
candela
cd

2. Các đơn vị dẫn xuất của hệ SI:
TT
Đại lượng
Đơn vị
Thể hiện theo đơn vị cơ bản thuộc hệ đơn vị SI
Tên
Ký hiệu
1. Đơn vị không gian, thời gian và hiện tượng tuần hoàn
1.1  góc phẳng (góc)
radian
rad
m/m
1.2  góc khối
steradian
sr
m2/m2
1.3  diện tích
mét vuông
m2
m.m
1.4  thể tích (dung tích)
mét khối
m3
m.m.m
1.5  tần số
héc
Hz
s-1
1.6  vận tốc góc
radian 
trên giây
rad/s
s-1
1.7  gia tốc góc
radian trên giây bình phương
rad/s2
s-2
1.8  vận tốc
mét trên giây
m/s
m.s-1
1.9  gia tốc
mét trên giây bình phương
m/s2
m.s-2
2. Đơn vị cơ
2.1  khối lượng theo chiều dài (mật độ dài)
kilôgam 
trên mét
kg/m
kg.m-1
2.2  khối lượng theo bề mặt (mật độ mặt)
kilôgam trên mét vuông
kg/m2
kg.m-2
2.3  khối lượng riêng (mật độ)
kilôgam trên mét khối
kg/m3
kg.m-3
2.4  lực
niutơn
N
m.kg.s-2
2.5  mômen lực
niutơn mét
N.m
m2.kg.s-2
2.6  áp suất, ứng suất
pascan
Pa
m-1.kg.s-2
2.7  độ nhớt động lực
pascan giây
Pa.s
m-1.kg.s-1
2.8  độ nhớt động học
mét vuông trên giây
m2/s
m2.s-1
2.9  công, năng lượng
jun
J
m2.kg.s-2
2.10  công suất
oát
W
m2.kg.s-3
2.11  lưu lượng thể tích
mét khối 
trên giây
m3/s
m3.s-1
2.12  lưu lượng khối lượng
kilôgam 
trên giây
kg/s
kg.s-1
3. Đơn vị nhiệt
3.1  nhiệt độ Celsius
độ Celsius
oC
t = T - T0; trong đó t là nhiệt độ Celcius, T là nhiệt độ nhiệt động học và T0 =273,15.
3.2  nhiệt lượng
jun
J
m2.kg.s-2
3.3  nhiệt lượng riêng
jun trên kilôgam
J/kg
m2.s-2
3.4  nhiệt dung
jun trên kenvin
J/K
m2.kg.s-2.K-1
3.5  nhiệt dung khối (nhiệt dung riêng)
jun trên kilôgam kenvin
J/(kg.K)
m2.s-2.K-1
3.6  thông lượng nhiệt
oát
W
m2.kg.s-3
3.7  thông lượng nhiệt bề mặt (mật độ thông lượng nhiệt)
oát trên mét vuông
W/m2
kg.s-3
3.8  hệ số truyền nhiệt
oát trên mét vuông kenvin
W/(m2.K)
kg.s-3.K-1
3.9  độ dẫn nhiệt (hệ số dẫn nhiệt)
oát trên mét kenvin
W/(m.K)
m.kg.s-3.K-1
3.10  độ khuyếch tán nhiệt
mét vuông trên giây
m2/s
m2.s-1
4. Đơn vị điện và từ
4.1 điện lượng (điện tích)
culông
C
s.A
4.2 điện thế, hiệu điện thế (điện áp), sức điện động
vôn
V
m2.kg.s-3.A-1
4.3 cường độ điện trường
vôn trên mét
V/m
m.kg.s-3.A-1
4.4 điện trở
ôm
W
m2.kg.s-3.A-2
4.5 điện dẫn (độ dẫn điện)
simen
S
m-2.kg-1.s3.A2
4.6 thông lượng điện (thông lượng điện dịch)
culông
C
s.A
4.7 mật độ thông lượng điện (điện dịch)
culông trên mét vuông
C/m2
m-2.s.A
4.8 công, năng lượng
jun
J
m2.kg.s-2
4.9 cường độ từ trường
ampe trên mét
A/m
m-1.A
4.10 điện dung
fara
F
m-2.kg-1.s4.A2
4.11 độ tự cảm
henry
H
m2.kg.s-2.A-2
4.12 từ thông
vebe
Wb
m2.kg.s-2.A-1
4.13 mật độ từ thông, cảm ứng từ
tesla
T
kg.s-2.A-1
4.14 suất từ động
ampe
A
A
4.15 công suất tác dụng (công suất)
oát
W
m2.kg.s-3
4.16 công suất biểu kiến
vôn ampe
V.A
m2.kg.s-3
4.17 công suất kháng
var
var
m2.kg.s-3
5. Đơn vị ánh sáng và bức xạ điện từ có liên quan
5.1  năng lượng bức xạ
jun
J
m2.kg.s-2
5.2  công suất bức xạ (thông lượng bức xạ)
oát
W
m2.kg.s-3
5.3  cường độ bức xạ
oát trên steradian
W/sr
m2.kg.s-3
5.4  độ chói năng lượng
oát trên steradian mét vuông
W/(sr.m2)
kg.s-3
5.5  năng suất bức xạ
oát trên mét vuông
W/m2
kg.s-3
5.6  độ rọi năng lượng
oát trên mét vuông
W/m2
kg.s-3
5.7  độ chói
candela trên mét vuông
cd/m2
m-2.cd
5.8  quang thông
lumen
lm
cd
5.9  lượng sáng
lumen giây
lm.s
cd.s
5.10  năng suất phát sáng (độ trưng)
lumen trên mét vuông
lm/m2
m-2.cd
5.11  độ rọi
lux
lx
m-2.cd
5.12 lượng rọi
lux giây
lx.s
m-2.cd.s
5.13  độ tụ (quang lực)
 điôp
điôp
m-1
6. Đơn vị âm
6.1  tần số âm
héc
Hz
s-1
6.2  áp suất âm
pascan
Pa
m-1.kg.s-2
6.3  vận tốc truyền âm
mét trên giây
m/s
m.s-1
6.4  mật độ năng lượng âm
jun trên mét khối
J/m3
m-1.kg.s-2
6.5  công suất âm
oát
W
m2.kg.s-3
6.6  cường độ âm
oát trên mét vuông
W/m2
kg.s-3
6.7  trở kháng âm (sức cản âm học)
pascan giây trên mét khối
Pa.s/m3
m-4.kg.s-1
6.8  trở kháng cơ (sức cản cơ học)
niutơn giây trên mét
N.s/m
kg.s-1
7. Đơn vị hoá lý và vật lý phân tử
7.1  nguyên tử khối
kilôgam
kg
kg
7.2  phân tử khối 
kilôgam
kg
kg
7.3  nồng độ mol
mol trên mét khối
mol/m3
m-3.mol
7.4  hoá thế
jun trên mol
J/mol
m2.kg.s-2.mol-1
7.5  hoạt độ xúc tác
katal
kat
s-1.mol
8. Đơn vị bức xạ ion hoá
8.1  độ phóng xạ (hoạt độ)
becơren
Bq
s-1
8.2  liều hấp thụ, kerma
gray
Gy
m2.s-2
8.3  liều tương đương
sivơ
Sv
m2.s-2
8.4  liều chiếu
culông trên kilôgam
C/kg
kg-1.s.A

(Theo: http://www.quatest3.com.vn/do-luong.aspx?thread=573)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN VÀ THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN CHO NHÀ MÁY, PHÒNG LAB
Hiệu chuẩn các transmitter HART, Fieldbus, Profibus PA
Mô phỏng tấc cả các tín hiệu nhiệt TC, RTD, dòng diện uA,mA, điện áp V, mV, Xung, Tần số...
Hiệu chuẩn với thao tác và hướng dẫn cụ thể trên máy.
Máy được thiết kế Công Thái Học, cùng màn hình cảm ứng lực lớn, dễ dàng cho việc theo tác ngoài công trường.
 Phần mềm quản lý hiệu chuẩn cho nhiều nhà máy cùng lúc, quản lý theo phân cấp và nhắc thiết bị cần hiệu chuẩn kế tiếp.

Giới thiệu

Giới thiệu hãng BEAMEX

WORLD-CLASS CALIBRATION SOLUTIONS™   Các giải pháp hiệu chuẩn tầm cỡ thế giới - Từ khi thành lập Beamex vào năm 1975, công ty đã tập trung mạnh mẽ và nhất quán trên mảng hiệu chuẩn. Beamex là một công nghệ và dịch vụ công ty phát triển, sản xuất và tiếp thị các thiết bị chất lượng cao hiệu...

Tư vấn online 24/24H

HCM- Mr Duy
0912321391-0904448763
Mr Xuân Phú
091.375.84.50

Đăng nhập thành viên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 27


Hôm nayHôm nay : 350

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4357

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 328226

Hà Nội- Mr Hoan
0918981391